Tan Tao University

Liên thông Ngôn Ngữ Anh (Hệ Đào Tạo Từ Xa) – Trường Đại Học Tân Tạo

NGÀY

28/1/2026

Chia sẻ qua

Liên thông Ngôn Ngữ Anh (Hệ Đào Tạo Từ Xa) – Trường Đại Học Tân Tạo

Bạn đang sở hữu bằng Trung cấp/Cao đẳng và muốn nâng cao trình độ lên Đại học để mở rộng cơ hội nghề nghiệp? Chương trình liên thông Ngôn ngữ Anhtại Trường Đại học Tân Tạo (TTU) năm 2026 là lựa chọn tối ưu, kết hợp giữa chất lượng đào tạo chính quy và sự linh hoạt của hệ đào tạo từ xa.

1. Ưu điểm nổi bật của hệ Liên thông Ngôn ngữ Anh tại TTU

Khác với các hình thức học tập truyền thống, chương trình liên thông tại Đại học Tân Tạo được thiết kế linh hoạt, đáp ứng nhu cầu của người đi làm:

  • Hình thức học: 100% Online, giúp sinh viên chủ động thời gian và tiết kiệm chi phí đi lại.
  • Văn bằng: Sau khi tốt nghiệp, sinh viên nhận bằng Đại học theo đúng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Thông tin tuyển sinh Liên thông Ngôn ngữ Anh 2026

Dưới đây là chi tiết chỉ tiêu và điều kiện xét tuyển cho ngành Ngôn ngữ Anh:

Thông tin chi tiết

Nội dung cụ thể

Mã ngành

7220201

Đối tượng tuyển sinh

Tốt nghiệp Cao đẳng ngành phù hợp

Thời gian đào tạo

1.5 – 02 năm

Lệ phí xét tuyển

300.000 VND / thí sinh

Học phí toàn khóa

Đăng kýđể được tư vấn chi tiết.

3. Chương trình đào tạo Liên thông Ngôn Ngữ Anh

TT

Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

TC

ST

LT

TH

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

57

870

56

1

1. Khoa học xã hội và khoa học tự nhiên

13

195

13

0

1

GEN1101

Pháp luật đại cương Fundamentals of Law

2

30

2

0

2

MACL1101

Triết học Mác – Lênin Marxist-Leninist philosophy

3

45

3

0

3

MACL1102

Kinh tế chính trị Mác – Lênin Political Economy

2

30

2

0

4

MACL1103

Chủ nghĩa xã hội khoa học Science Socialism

2

30

2

0

5

MACL2104

Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh Thought

2

30

2

0

6

MACL2105

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam History of the Communist Party of VietNam

2

30

2

0

GIÁO DỤC THỂ CHẤT – QUỐC PHÒNG AN NINH

1

PHY1101*

Giáo dục thể chất 1* Physical Education 1*

1

30

0

1

2

PHY1102*

Giáo dục thể chất 2* Physical Education 2*

1

30

0

1

3

PHY2103*

Giáo dục thể chất 3* Physical Education 3*

1

30

0

1

4

GEN1103*

Giáo dục quốc phòng – An ninh* National Defense & Security Education*

8*

150

6

2

5

GEN1105*

Kỹ năng mềm* Soft Skills*

2*

30

30

0

6

Thực tế - trải nghiệm sáng tạo và hoạt động cộng đồng Practical experiences and community activities

120

2. Khoa học cơ bản: Tin học đại cương và các môn khai phóng (Chọn 1 trong các môn cho mỗi nhóm môn khai phóng)

20

315

19

1

1

GEN1102

Năng lực số Digital Literacy

2

45

1

1

2

Nhóm Văn minh nhân loại Human Civilizations

2.1

CIV1001

Lịch sử văn minh thế giới World Civilizations History

3

45

3

0

2.2

CIV1002

Thời hiện đại Modern times

3

45

3

0

3

Nhóm Con người và Trái đất Humans and the Earth

3.1

HUE2001

Con người và Môi trường Human and Invironmental Interactions

3

45

3

0

3.2

HUE2002

Biến đổi khí hậu Climate change

3

45

3

0

4

Nhóm Tư duy và Giao tiếp Critical thinking and Communications

4.1

CTC2001

Viết luận và Ý tưởng Writing and Ideas

3

45

3

0

4.2

CTC2002

Nghệ thuật lãnh đạo và Giao tiếp Leadership and Communication

3

45

3

0

4.3

CTC2003

Ngôn ngữ và tiếng Việt Language and Vietnamese

3

45

3

0

5

Nhóm Văn hóa, Văn học và Nghệ thuật Culture, Literature and Arts

5.1

CLA1001

Nhập môn Văn hóa học Introduction to Cultural Studies

3

45

3

0

5.2

CLA1002

Nghệ thuật đương đại Contemporary Art

3

45

3

0

5.3

CLA1003

Văn hóa Việt Nam và một số nền văn hóa thế giới tiêu biểu Vietnamese and other world classic cultures

3

45

3

0

5.4

CLA1004

Văn hóa và Văn học Culture and Literature

3

45

3

0

6

Nhóm Kinh tế và Quản lý Economics and Management

6.1

ECM3001

Nguyên lý Kinh tế học Principles of Economics

3

45

3

0

6.2

ECM3002

Quản trị văn phòng Office Management

3

45

3

0

6.3

ECM3003

Quản lý tài chính cá nhân Personal Finance

3

45

3

0

7

Nhóm Khoa học tự nhiên và Công nghệ Natural science & Technology

7.1

NST3001

Toán đại cương Calculus 1

3

45

3

0

7.2

NST3002

Nhập môn khoa học dữ liệu Introduction to data science

3

45

2

1

7.3

NST3002

Thiết kế kỹ thuật Engineering Design

3

45

2

1

8

GEN2104

Nhập môn Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo Introduction to Entrepreneurship and Innovation

2*

30

2

0

3. Kiến thức cơ sở khối ngành

24

360

24

0

1

ESL1101

Tiếng Anh tổng quát 1 English 1

4

60

4

0

2

ESL1102

Tiếng Anh tổng quát 2 English 2

4

60

4

0

3

ESL2103

Tiếng Anh tổng quát 3 English 3

4

60

4

0

4

ESL1105*

Tiếng Anh tăng cường 1* Intensive English 1*

2*

30

2

0

5

ESL1106*

Tiếng Anh tăng cường 2* Intensive English 2*

2*

30

2

0

6

ESL2107*

Tiếng Anh tăng cường 3* Intensive English 3*

2*

30

2

0

4

FL101 (FL101_CH /FL101_KO /FL101_JP)

Ngoại ngữ 2 (Trung, Nhật, Hàn) - Học phần 1 Second foreign language (Chinese 1, Japanese 1, Korean 1)

3

45

3

0

5

FL102 (FL102_CH /FL102_KO /FL102_JP)

Ngoại ngữ 2 (Trung, Nhật, Hàn)- Học phần 2 Second foreign language (Chinese 2, Japanese 2, Korean 2)

3

45

3

0

6

FL103 (FL103_CH /FL103_KO /FL103_JP)

Ngoại ngữ 2 (Trung, Nhật, Hàn)- Học phần 3 Second foreign language (Chinese 3, Japanese 3, Korean 3)

3

45

3

0

7

FL104 (FL104_CH /FL104_KO /FL104_JP)

Ngoại ngữ 2 (Trung, Nhật, Hàn)- Học phần 4 Second foreign language (Chinese 4, Japanese 4, Korean 4)

3

45

3

0

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

63

945

63

0

Kiến thức cơ sở của ngành

36

540

36

0

1

ENG1101

Ngữ âm thực hành Pronunciation Practice

3

45

3

0

2

ENG1102

Ngữ pháp ứng dụng Grammar in Use

3

45

3

0

3

ENG1103

Từ vựng học Lexicology

3

45

3

0

4

ENG1104

Đọc nhiều thể loại văn bản Readings in Genre

3

45

3

0

5

ENG1105

Giao tiếp liên văn hóa Cross Cultural Communication

3

45

3

0

6

ENG1106

Viết luận Composition

3

45

3

0

7

ENG1107

Dẫn luận ngôn ngữ Anh Introduction to English Linguistics

3

45

3

0

8

ENG1108

Cú pháp học Syntax

3

45

3

0

9

ENG1109

Ngữ nghĩa học Semantics

3

45

3

0

10

ENG1110

Văn học Anh-Mỹ American- British Literature

3

45

3

0

11

ENG1111

Thụ đắc ngôn ngữ 2 Second Language Acquisition

3

45

3

0

12

ENG1112

Nghiên cứu ngôn ngữ Research Study

3

45

3

0

Học phần tự chọn: Chọn 03 học phần (09 TC) trong 08 học phần

9

135

9

0

1

ENG1013

Đa dạng trong ngôn ngữ Variety in Language

3

45

3

0

2

ENG1014

Viết luận thời đại số Digital writing

3

45

3

0

3

ENG1015

Ngữ dụng học Pragmatics

3

45

3

0

4

ENG1016

Nghiên cứu độc lập Independent Study

3

45

3

0

5

ENG1017

Ngôn ngữ học xã hội Sociolinguistics

3

45

3

0

6

ENG1018

Tiếng Anh Du lịch English for Tourism

3

45

3

0

7

ENG1019

Tiếng Anh Truyền thông English for Media and Communications

3

45

3

0

8

ENG1020

Tiếng Anh quản lý nhân sự English for Human Resources

3

45

3

3

Kiến thức ngành: 18 TC (Chọn 01 trong 03 định hướng)

18

270

18

0

A

Định hướng tiếng Anh thương mại Business English

18

270

18

0

1

ENG2121

Thư tín thương mại và thương mại điện tử Commercial Correspondence and e-Commerce

3

45

3

0

2

ENG2122

Tiếng Anh giao tiếp thương mại English for Business Communication

3

45

3

0

3

ENG2123

Tiếng Anh quản trị doanh nghiệp English for Business Administration

3

45

3

0

4

ENG2124

Dịch thương mại Business Translation

3

45

3

0

5

ENG2125

Giao tiếp thương mại quốc tế International Business Communication

3

45

3

0

6

ENG2126

Tiếng Anh kho vận English for Logistics

3

45

3

0

B

Định hướng Biên – Phiên dịch Translation-Interpretation

18

270

18

0

1

ENG2127

Dẫn luận Biên- Phiên dịch Introduction to Translation & Interpretation

3

45

3

0

2

ENG2128

Biên dịch Translation

3

45

3

0

3

ENG2129

Phiên dịch Interpretation

3

45

3

0

4

ENG2130

Phân tích đối chiếu Contrastive Analysis

3

45

3

0

5

ENG2131

Thực hành biên dịch nâng cao Advanced Translation in Practice

3

45

3

0

6

ENG2132

Thực hành phiên dịch nâng cao Advanced Interpretation in Practice

3

45

3

0

C

Định hướng Giảng dạy tiếng Anh Teaching English (TESOL)

18

270

18

0

1

ENG2133

Lý thuyết giảng dạy tiếng Anh Theories of English teaching

3

45

3

0

2

ENG2134

Thực hành giảng dạy Teaching activities

3

45

3

0

3

ENG2135

Ứng dụng CNTT trong giảng dạy Computer-assisted language learning (CALL)

3

45

3

0

4

ENG2136

Phát triển chương trình Curriculum development

3

45

3

0

5

ENG2137

Phương pháp dạy tiếng Anh cho thiếu nhi Teaching English to young learners

3

45

3

0

6

ENG2138

Kiểm tra và đánh giá Testing and assessment

3

45

3

0

Thực tập, khóa luận tốt nghiệp hoặc Học phần thay thế khóa luận

10

300

6

4

1

ENG2139

Thực tập Internship

4

120

2

2

Đối với sinh viên đáp ứng điều kiện làm Khoá luận (6 TC)

2

ENG2140

Khoá luận tốt nghiệp Graduation thesis

6

180

4

4

Sinh viên khác sẽ thực hiện tiểu luận (tương đương 04 TC) và học 02 môn thay thế (tương đương 04 TC)

10

300

5

5

1

ENG2139

Thực tập Internship

4

120

2

2

2

ENG2141

Tiểu luận

4

120

2

2

3

ENG2142

Khởi sự doanh nghiệp English Entrepreneurship

2

60

1

1

TỔNG SỐ TÍN CHỈ CỦA CTĐT

130

2115

125

5

Tổng số tín chỉ bắt buộc

106

Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu

24

4. Kế hoạch tuyển sinh và Hồ sơ đăng ký

Thời gian quan trọng

  • Hạn chót nhận hồ sơ:Đến hết ngày 05/02/2026.
  • Công bố kết quả:Ngày 10/02/2026.
  • Khai giảng:Ngày 14/03/2026.

Hồ sơ bao gồm:

  1. Phiếu đăng ký & Sơ yếu lý lịch (theo mẫu của trường).
  2. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp & Bảng điểm Cao đẳng.
  3. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp & Học bạ THPT.
  4. Bản sao công chứng CCCD.
  5. 04 ảnh 4x6 (chụp không quá 6 tháng).

5. Cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp Liên thông Ngôn Ngữ Anh

Tốt nghiệp Liên thông Ngôn ngữ Anhmang lại lợi thế cạnh tranh lớn, giúp bạn chuẩn hóa bằng cấp và mở rộng lộ trình thăng tiến. Với tấm bằng cử nhân chính quy, bạn không chỉ làm chủ ngôn ngữ mà còn sở hữu kỹ năng giao tiếp quốc tế chuyên nghiệp, đáp ứng nhu cầu tuyển dụng khắt khe tại các tập đoàn đa quốc gia. Các cơ hội việc làm tiêu biểu bao gồm:

  • Biên - Phiên dịch viên:Làm việc tại các tòa soạn, nhà xuất bản hoặc chuyên gia dịch thuật dự án.
  • Giảng dạy ngoại ngữ:Trở thành giáo viên tiếng Anh tại các trung tâm hoặc đủ điều kiện thi công chức ngành giáo dục.
  • Chuyên viên đối ngoại:Đảm nhận vị trí trợ lý, thư ký giám đốc hoặc điều phối viên tại các công ty xuất nhập khẩu và Logistics.
  • Truyền thông & Marketing:Phát triển nội dung (Content Creator) hoặc quản trị thương hiệu trong môi trường quốc tế.
  • …

Việc hoàn thiện văn bằng này còn là bước đệm hoàn hảo để bạn tự tin theo đuổi các chương trình cao học (Master) hoặc nâng cao thu nhập trong tương lai.

6. Liên hệ tư vấn trực tiếp

Để được hướng dẫn chi tiết về lộ trình học tập và cách thức nộp hồ sơ liên thông Ngôn ngữ Anh, quý phụ huynh và thí sinh vui lòng liên hệ:

  • Hotline (Phụ trách ngành): 0916.518.895(Thầy Dương Hoài An)
  • Địa điểm nhận hồ sơ:Phòng Truyền thông và Tuyển sinh, Trường Đại học Tân Tạo.
  • Địa chỉ: Đại lộ Đại học Tân Tạo, E.City Tân Đức, Đức Hòa, Tây Ninh.
  • Email:[email protected]

Chương trình Liên thông Ngôn ngữ Anh (Hệ đào tạo từ xa) tại Trường Đại học Tân Tạo không chỉ là giải pháp hoàn thiện bằng cấp mà còn là chiến lược nâng tầm giá trị bản thân trong kỷ nguyên số. Với lộ trình học tập linh hoạt và chương trình chuẩn quốc tế, bạn hoàn toàn có thể vừa duy trì công việc hiện tại, vừa chinh phục tấm bằng Cử nhân danh giá.

  • #Tin tức
Liên thông Ngôn Ngữ Anh (Hệ Đào Tạo Từ Xa) – Trường Đại Học Tân Tạo | Đại học Tân Tạo